UY TÍN và THỊNH VƯỢNG

products products products
Scroll left Scroll right
  • SVR 10
  • SVR 20
  • SVR 5
  • SVR 3L
  • SVR CV 50
  • SVR CV 60
 

HỖ TRỢ ONLINE

Ngoài nước:

Mr.Hùng
Điện thoại: +84984.997.870
Email: duyhung@lienanhrubber.com

Mr.Cường
Điện thoại: +84906.777.666
Email: cuong.doan@lienanhrubber.com

Mr.Nguyên (Anh Ngữ)
Điện thoại: +84166.3722.100
Email: nl.nguyen@lienanhrubber.com

2305735436
Ms.Duyen (Hoa Ngữ)
Điện thoại: +8490.925.8384
Email: nguyen.duyen@lienanhrubber.com

Trong nước:

Ms.Linh
Điện thoại: +84906.695.292
Email: linhthuy@lienanhrubber.com

THỊ TRƯỜNG

THÀNH PHẨM >> SVR 20

SVR 20



Giá: Liên hệ







SVR20 là sản phẩm được chế biến từ các sản phẩm mủ miệng, mủ bát và một số nguyên liệu mủ khác được thu hoạch từ thân cây cao su, sản phẩm có màu đen và đóng gói theo tiêu chuẩn xuất khẩu, ít bị thay đổi về mặt lý tính khi tích trữ nguyên liệu sản xuất.


Ứng dụng:


Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nghành công nghiệp đắp lốp, các sản phẩm đệm chống va đập vận tải, cao su đường sắt.


* Các đặc tính kỹ thuật:


Các đặc tính

Hàm lượng chất bẩn  (%m/m,không vượt quá)

Hàm lượng tro(%m/m,không vượt quá)

Hàm lượng Nitơ(%m/m, không vượt quá)

Hàm lượng chât bay hơi(%m/m, không vượt quá)

Độ dẻo đầu(Po), không nhỏ hơn

Chỉ số duy trì độ dẽo(PRI), không nhỏ hơn

SVR20

0,16

0,80

0.60

0.08

30

40

Testing Method

TCVN 6089:2004
(ISO249:1995)

TCVN 6087:2004
(ISO 247:1990)

TCVN 6091:2004
(ISO1656:1996)

TCVN 6088:2004)
(ISO 248:1991)

TCVN
6092-2:2004
(ISO 2007 :1991)

TCVN 6092-1:2004
(ISO 9230: 1995)


* Giá: Thoả thuận.


* Đóng gói: Được chia làm hai loại:


      - Hàng rời không pallet:  Đóng trong bao PE, trọng lượng 33,33kg/kiện hoặc 35kg/kiện, 20-21tấn/cont.


     
- Hàng đóng pallet gỗ và pallet nhựa: Đóng gói trong bao PE, trọng lượng 33.33kg/kiện hoặc 35kg/kiện, 1.2tấn/pallet - 1.26tấn/kiện, 19.2 - 20.16tấn/cont.




loading