UY TÍN và THỊNH VƯỢNG

products products products
Scroll left Scroll right
  • SVR 10
  • SVR 20
  • SVR 5
  • SVR 3L
  • SVR CV 50
  • SVR CV 60
 

HỖ TRỢ ONLINE

Ngoài nước:

Mr.Hùng
Điện thoại: +84984.997.870
Email: duyhung@lienanhrubber.com

Mr.Cường
Điện thoại: +84906.777.666
Email: cuong.doan@lienanhrubber.com

Mr.Nguyên (Anh Ngữ)
Điện thoại: +84166.3722.100
Email: nl.nguyen@lienanhrubber.com

2305735436
Ms.Duyen (Hoa Ngữ)
Điện thoại: +8490.925.8384
Email: nguyen.duyen@lienanhrubber.com

Trong nước:

Ms.Linh
Điện thoại: +84906.695.292
Email: linhthuy@lienanhrubber.com

THỊ TRƯỜNG

THÀNH PHẨM >> SVR CV 60

SVR CV 60



Giá: Liên hệ







Đây là loại cao su được ứng dụng rộng rãi trong các ngành kỹ thuật, hay những sản phẩm phục vụ trong đời sống hàng ngày.

Vì bản chất của cao su như độ nhớt không thay đổi, độ mềm dẻo, tính bám dính đã được khẳng định loại cao su này phát triển trên thị trường trong nước cũng như thế giới.


Ứng dụng:

Vì cao su CV (constant viscosity) tính chất đặc trưng là độ nhớt và độ mềm dẻo không thay đổi nên được các nhà sản xuất ưa chuộng. Tính mềm dẻo rất thuận lợi trong quá trình cán luyện (như năng lượng thấp, sự tương hợp các chất trong hỗn hợp tốt, khả năng bám dính cao) sẽ tạo nên một sản phẩm tốt và đồng đều. Loại cao su này dùng làm dây thun, keo dán, mặt hông lốp xe, mặt vợt bóng bàn.


* Các đặc tính kỹ thuật:


Các đặc tính

Hàm lượng chất bẩn  (%m/m,không vượt quá)

Hàm lượng tro(%m/m,không vượt quá)

Hàm lượng Nitơ(%m/m, không vượt quá)

Hàm lượng chât bay hơi(%m/m, không vượt quá)

Độ dẻo đầu(Po), không nhỏ hơn

Chỉ số duy trì độ dẽo(PRI), không nhỏ hơn

Độ nhớt ML(1+4') 100c, Min +_ Max

SVR60CV

0.02

0.40

0.60

0.60

35

60

60 +_  5

Testing Method

TCVN 6089:2004
(ISO249:1995)

TCVN 6087:2004
(ISO 247:1990)

TCVN 6091:2004
(ISO1656:1996)

TCVN 6088:2004)
(ISO 248:1991)

TCVN
6092-2:2004
(ISO 2007 :1991)

TCVN 6092-1:2004
(ISO 9230: 1995)

TCVN 6090-1995


* Giá: Thoả thuận.


* Đóng gói: Được chia làm 2 loại:


      - Hàng rời không pallet:  Đóng trong bao PE, trọng lượng 33,33kg/kiện hoặc 35kg/kiện, 20-21tấn/cont.


     
- Hàng đóng pallet gỗ và pallet nhựa: Đóng gói trong bao PE, trọng lượng 33.33kg/kiện hoặc 35kg/kiện, 1.2tấn/pallet - 1.26tấn/kiện, 19.2 - 20.16tấn/cont.




loading